whimpering
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
whimpering nghĩa là khóc thút thít, rên rỉ.
Nghĩa của whimpering
Danh từ
- Khóc thút thít; rên rỉ.
Dạng từ của whimpering
| Số nhiều | whimperings |
Câu ví dụ với whimpering
- Stop whimpering. Đừng rên rỉ nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whimpering nghĩa là gì?
whimpering (danh từ) nghĩa là khóc thút thít, rên rỉ.