TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whimpering

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

whimpering nghĩa là khóc thút thít, rên rỉ.

Nghĩa của whimpering

Danh từ

  1. Khóc thút thít; rên rỉ.

Dạng từ của whimpering

Số nhiềuwhimperings

Câu ví dụ với whimpering

  • Stop whimpering. Đừng rên rỉ nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whimpering nghĩa là gì?

whimpering (danh từ) nghĩa là khóc thút thít, rên rỉ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.