TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không ích kỷ tiếng Anh là gì?

"không ích kỷ" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), unselfish (tính từ), selflessly (phó từ).

selfless Tính từ

US/ˈsɛɫ.fləs/

Nghĩa: Không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người.

Xem đầy đủ từ "selfless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unselfish Tính từ

US/ˌən.ˈsɛɫ.fɪʃ/

Nghĩa: Không ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "unselfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selflessly Phó từ

US/ˈsɛɫ.fləs.li/

Nghĩa: Không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác.

Xem đầy đủ từ "selflessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selflessness Danh từ

US/ˈsɛɫ.fləs.nəs/

Nghĩa: Tính không ích kỷ, sự quên mình, lòng vị tha.

Xem đầy đủ từ "selflessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-renunciation Danh từ

US/ˈsɛɫf.rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tính không ích kỷ; lòng vị tha.

Xem đầy đủ từ "self-renunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unselfishness Danh từ

US/ˌən.ˈsɛɫ.fɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính không ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "unselfishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không ích kỷ tiếng Anh là gì?

"không ích kỷ" trong tiếng Anh là selfless (tính từ), unselfish (tính từ), selflessly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.