Không đắt tiếng Anh là gì?
"không đắt" trong tiếng Anh là inexpensive (tính từ), affordable (tính từ), uncostly (tính từ).
inexpensive Tính từ
UK/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/US/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
Nghĩa: Không đắt, rẻ.
affordable Tính từ
UK/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/US/əˈfɔɹ.də.bəl/
Nghĩa: Không đắt: nice clothes at affordable prices.
uncostly Tính từ
Nghĩa: Không đắt; rẻ.
inexpensiveness Danh từ
US/ˌɪ.nɪk.ˈspɛnt.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính không đắt, tính rẻ.
Câu hỏi thường gặp
Không đắt tiếng Anh là gì?
"không đắt" trong tiếng Anh là inexpensive (tính từ), affordable (tính từ), uncostly (tính từ).