TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đắt tiếng Anh là gì?

"không đắt" trong tiếng Anh là inexpensive (tính từ), affordable (tính từ), uncostly (tính từ).

inexpensive Tính từ

UK/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/US/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/

Nghĩa: Không đắt, rẻ.

Xem đầy đủ từ "inexpensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affordable Tính từ

UK/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/US/əˈfɔɹ.də.bəl/

Nghĩa: Không đắt: nice clothes at affordable prices.

Xem đầy đủ từ "affordable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncostly Tính từ

Nghĩa: Không đắt; rẻ.

Xem đầy đủ từ "uncostly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexpensiveness Danh từ

US/ˌɪ.nɪk.ˈspɛnt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính không đắt, tính rẻ.

Xem đầy đủ từ "inexpensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đắt tiếng Anh là gì?

"không đắt" trong tiếng Anh là inexpensive (tính từ), affordable (tính từ), uncostly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.