TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affordable

UK/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/ US/əˈfɔɹ.də.bəl/ giọng máy của trình duyệt

affordable nghĩa là không đắt, phải chăng.

Nghĩa của affordable

Tính từ

  1. Không đắt: nice clothes at affordable prices.
  2. Có khả năng thanh toán.

Dạng từ của affordable

So sánh hơnmore affordable
So sánh nhấtmost affordable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affordable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

affordable nghĩa là gì?

affordable (tính từ) nghĩa là không đắt, phải chăng.

affordable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affordable: giọng Anh (UK) /əˈfɔː(ɹ).də.bəl/, giọng Mỹ (US) /əˈfɔɹ.də.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.