affordable
UK/əˈfɔː(ɹ).də.bəl/
US/əˈfɔɹ.də.bəl/
giọng máy của trình duyệt
affordable nghĩa là không đắt, phải chăng.
Nghĩa của affordable
Tính từ
- Không đắt: nice clothes at affordable prices.
- Có khả năng thanh toán.
Dạng từ của affordable
| So sánh hơn | more affordable |
| So sánh nhất | most affordable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affordable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
affordable nghĩa là gì?
affordable (tính từ) nghĩa là không đắt, phải chăng.
affordable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affordable: giọng Anh (UK) /əˈfɔː(ɹ).də.bəl/, giọng Mỹ (US) /əˈfɔɹ.də.bəl/.