TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không độc tiếng Anh là gì?

"không độc" trong tiếng Anh là harmless (tính từ), wholesome (tính từ), innocuous (tính từ).

harmless Tính từ

UK/ˈhɑːmləs/US/ˈhɑɹmləs/

Nghĩa: Không có hại, vô hại; không độc.

Xem đầy đủ từ "harmless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome Tính từ

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/

Nghĩa: Lành, không độc.

  • wholesome climatekhí hậu lành
  • wholesome foodthức ăn lành

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocuous Tính từ

UK/ɪˈnɒkjuəs/US/ɪˈnɑkjuəs/

Nghĩa: Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt.

Xem đầy đủ từ "innocuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innoxious Tính từ

Nghĩa: Không độc, không hại.

Xem đầy đủ từ "innoxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-toxic Tính từ

Nghĩa: Không độc.

Xem đầy đủ từ "non-toxic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvenomous Tính từ

Nghĩa: Không độc.

Xem đầy đủ từ "unvenomous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innoxiousness Danh từ

Nghĩa: Tính không độc, tính không hại.

Xem đầy đủ từ "innoxiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmlessness Danh từ

US/ˈhɑːrm.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính vô hại, tính không độc.

Xem đầy đủ từ "harmlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không độc tiếng Anh là gì?

"không độc" trong tiếng Anh là harmless (tính từ), wholesome (tính từ), innocuous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.