TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không động tâm tiếng Anh là gì?

"không động tâm" trong tiếng Anh là inexorably (phó từ), inexorable (tính từ), inexorability (danh từ).

inexorably Phó từ

UK/ɪnˈɛk.sə.ɹə.bli/US/ɪnˈɛk.sə.ɹə.bli/

Nghĩa: Không lay chuyển được, không động tâm.

Xem đầy đủ từ "inexorably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexorable Tính từ

UK/ɪnˈɛksɔɹəbəl/US/ɪnˈɛksɚəb(ə)l/

Nghĩa: Không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexorability Danh từ

Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexorableness Danh từ

US/ˌɪ.ˈnɛks.rə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ataraxia Danh từ

UK/ætəˈɹæksiə/US/ætəˈɹæksiə/

Nghĩa: Sự không cảm động, sự không động tâm.

Xem đầy đủ từ "ataraxia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ataraxy Danh từ

UK/ˈatəɹaksi/

Nghĩa: Sự không cảm động, sự không động tâm.

Xem đầy đủ từ "ataraxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không động tâm tiếng Anh là gì?

"không động tâm" trong tiếng Anh là inexorably (phó từ), inexorable (tính từ), inexorability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.