TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đời nào tiếng Anh là gì?

"không đời nào" trong tiếng Anh là no way (tục ngữ), catch me! (cụm từ), for the world (cụm giới từ).

no way Tục ngữ

Nghĩa: Không đời nào, không bao giờ, không hề.

  • There is absolutely no way that I would go on a trip alone.Không đời nào tôi lại đi du lịch một mình
  • There's no way Tom will ever do that.Không đời nào Tom sẽ làm việc đó.

Xem đầy đủ từ "no way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch me! Cụm từ

Nghĩa: Tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào!

Xem đầy đủ từ "catch me!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for the world Cụm giới từ

Nghĩa: Không vì bất cứ lý do gì, không đời nào.

  • I would not do it for the worldkhông đời nào tôi làm cái đó

Xem đầy đủ từ "for the world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

never on this side of the grave Cụm từ

Nghĩa: Không đời nào, không bao giờ.

Xem đầy đủ từ "never on this side of the grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not a chance Phó từ

Nghĩa: Không đời nào.

  • Do I think she'll go out with him? Not a chance.Ông nghĩ cô ta sẽ hẹn hò với tay kia không? Không đời nào

Xem đầy đủ từ "not a chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not by a jugful Thành ngữ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không khi nào, không đời nào.

Xem đầy đủ từ "not by a jugful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the Greek calends Cụm từ

Nghĩa: Không khi nào, không bao giờ, không đời nào.

Xem đầy đủ từ "on the Greek calends": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đời nào tiếng Anh là gì?

"không đời nào" trong tiếng Anh là no way (tục ngữ), catch me! (cụm từ), for the world (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.