TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không bị khuất phục tiếng Anh là gì?

"không bị khuất phục" trong tiếng Anh là undaunted (tính từ), unsubjugated (tính từ).

undaunted Tính từ

US/ˌən.ˈdɔn.təd/

Nghĩa: Không bị khuất phục; ngoan cường; tính dũng cảm.

Xem đầy đủ từ "undaunted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsubjugated Tính từ

Nghĩa: Không bị chinh phục, không bị khuất phục, không bị nô dịch hoá.

Xem đầy đủ từ "unsubjugated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không bị khuất phục tiếng Anh là gì?

"không bị khuất phục" trong tiếng Anh là undaunted (tính từ), unsubjugated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.