TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chắc có thực tiếng Anh là gì?

"không chắc có thực" trong tiếng Anh là unlikely (tính từ), improbable (tính từ), improbably (phó từ).

unlikely Tính từ

UK/ʌnˈlaɪkli/US/ʌnˈlaɪkli/

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.

  • it is unlikely thatkhông chắc rằng
  • an unlikely eventmột sự kiện không chắc có xảy ra

Xem đầy đủ từ "unlikely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improbable Tính từ

UK/ɪmˈpɹɒbəbl̩/US/ɪmˈpɹɑbəbl̩/

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.

  • an improbable storymột câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu

Xem đầy đủ từ "improbable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improbably Phó từ

Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.

Xem đầy đủ từ "improbably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chắc có thực tiếng Anh là gì?

"không chắc có thực" trong tiếng Anh là unlikely (tính từ), improbable (tính từ), improbably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.