Không chắc có thực tiếng Anh là gì?
"không chắc có thực" trong tiếng Anh là unlikely (tính từ), improbable (tính từ), improbably (phó từ).
unlikely Tính từ
UK/ʌnˈlaɪkli/US/ʌnˈlaɪkli/
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.
- it is unlikely thatkhông chắc rằng
- an unlikely eventmột sự kiện không chắc có xảy ra
improbable Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒbəbl̩/US/ɪmˈpɹɑbəbl̩/
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.
- an improbable storymột câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu
improbably Phó từ
Nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.
Câu hỏi thường gặp
Không chắc có thực tiếng Anh là gì?
"không chắc có thực" trong tiếng Anh là unlikely (tính từ), improbable (tính từ), improbably (phó từ).