TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chịu vâng lời tiếng Anh là gì?

"không chịu vâng lời" trong tiếng Anh là insubordinate (tính từ).

insubordinate Tính từ

US/ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/

Nghĩa: Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.

Xem đầy đủ từ "insubordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chịu vâng lời tiếng Anh là gì?

"không chịu vâng lời" trong tiếng Anh là insubordinate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.