Không chống lại được tiếng Anh là gì?
"không chống lại được" trong tiếng Anh là irresistible (danh từ), resistless (tính từ), overwhelming (tính từ).
irresistible Danh từ
UK/ˌɪɹ.ɪˈzɪs.tə.bəl/US/ˌɪɹ.ɪˈzɪs.tə.bəl/
Nghĩa: Không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được.
- I have an irresistible impulse to run. I’ve got to get out of here!Tôi thấy một sự thôi thúc không thể cưỡng lại là phải chạy đi. Tôi phải đi khỏi đây thôi
resistless Tính từ
UK/ɹɪˈzɪstləs/US/ɹəˈzɪstləs/
Nghĩa: Không chống lại được; không cưỡng lại được.
overwhelming Tính từ
UK/ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/US/ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/
Nghĩa: Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.
- overwhelming majorityđại đa số
Câu hỏi thường gặp
Không chống lại được tiếng Anh là gì?
"không chống lại được" trong tiếng Anh là irresistible (danh từ), resistless (tính từ), overwhelming (tính từ).