overwhelming
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/
US/ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
overwhelming nghĩa là tràn ngập, át hẳn, không chống lại được, đại.
Nghĩa của overwhelming
Tính từ
- Tràn ngập.
- Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.
- overwhelming majorityđại đa số
Dạng từ của overwhelming
| So sánh hơn | more overwhelming |
| So sánh nhất | most overwhelming |
| Số nhiều | overwhelmings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwhelming
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overwhelming
Câu hỏi thường gặp
overwhelming nghĩa là gì?
overwhelming (tính từ) nghĩa là tràn ngập, át hẳn, không chống lại được, đại.
overwhelming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overwhelming: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/.