TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overwhelming

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/ US/ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

overwhelming nghĩa là tràn ngập, át hẳn, không chống lại được, đại.

Nghĩa của overwhelming

Tính từ

  1. Tràn ngập.
  2. Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.
    • overwhelming majorityđại đa số

Dạng từ của overwhelming

So sánh hơnmore overwhelming
So sánh nhấtmost overwhelming
Số nhiềuoverwhelmings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overwhelming

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của overwhelming

Câu hỏi thường gặp

overwhelming nghĩa là gì?

overwhelming (tính từ) nghĩa là tràn ngập, át hẳn, không chống lại được, đại.

overwhelming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overwhelming: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.