TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không dám tiếng Anh là gì?

"không dám" trong tiếng Anh là you're welcome (cụm từ), not at all (thán từ), you are welcome (thành ngữ).

you're welcome Cụm từ

Nghĩa: không có gì, không có chi, đừng ngại, không sao đâu

Xem đầy đủ từ "you're welcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not at all Thán từ

Nghĩa: Không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình).

Xem đầy đủ từ "not at all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you are welcome Thành ngữ

Nghĩa: (Mỹ, thông tục) Không dám, không có sao, có gì đâu, không có chi (nói để đáp lại lời cám ơn).

Xem đầy đủ từ "you are welcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don't mention it Thành ngữ

UK/dəʊnt ˈmɛn.ʃən ɪt/US/dəʊnt ˈmɛn.ʃən ɪt/

Nghĩa: Không sao, không dám.

Xem đầy đủ từ "don't mention it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không dám tiếng Anh là gì?

"không dám" trong tiếng Anh là you're welcome (cụm từ), not at all (thán từ), you are welcome (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.