TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

not at all

giọng máy của trình duyệt

not at all nghĩa là không đâu, không chút nào, không dám, chẳng.

Nghĩa của not at all

Thán từ

  1. Không đâu, không chút nào.
  2. Không dám (lời đáp khi ai cảm ơn mình).

Phó từ

  1. Chẳng, chả, cóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với not at all

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của not at all

Câu ví dụ với not at all

  • This knife is not at all sharp. Dao này chẳng sắc gì cả.
  • He was not at all surprised at her ability. Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta.
  • She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

not at all nghĩa là gì?

not at all (thán từ, phó từ) nghĩa là không đâu, không chút nào, không dám, chẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.