Không hăng hái tiếng Anh là gì?
"không hăng hái" trong tiếng Anh là unenthusiastic (tính từ), unzealous (tính từ), half-hearted (tính từ).
unenthusiastic Tính từ
UK/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/US/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/
Nghĩa: Không hăng hái, không nhiệt tình.
unzealous Tính từ
Nghĩa: Không sốt sắng, không hăng hái; không nhiệt tâm, không có nhiệt huyết.
half-hearted Tính từ
US/ˈhæf.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Không hăng hái, thiếu can đảm.
half-heartedness Danh từ
Nghĩa: Sự không hăng hái, sự thiếu can đảm.
Câu hỏi thường gặp
Không hăng hái tiếng Anh là gì?
"không hăng hái" trong tiếng Anh là unenthusiastic (tính từ), unzealous (tính từ), half-hearted (tính từ).