TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không hăng hái tiếng Anh là gì?

"không hăng hái" trong tiếng Anh là unenthusiastic (tính từ), unzealous (tính từ), half-hearted (tính từ).

unenthusiastic Tính từ

UK/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/US/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/

Nghĩa: Không hăng hái, không nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "unenthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unzealous Tính từ

Nghĩa: Không sốt sắng, không hăng hái; không nhiệt tâm, không có nhiệt huyết.

Xem đầy đủ từ "unzealous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-hearted Tính từ

US/ˈhæf.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Không hăng hái, thiếu can đảm.

Xem đầy đủ từ "half-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-heartedness Danh từ

Nghĩa: Sự không hăng hái, sự thiếu can đảm.

Xem đầy đủ từ "half-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không hăng hái tiếng Anh là gì?

"không hăng hái" trong tiếng Anh là unenthusiastic (tính từ), unzealous (tính từ), half-hearted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.