TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không nghi ngờ tiếng Anh là gì?

"không nghi ngờ" trong tiếng Anh là trusting (tính từ), unsuspecting (tính từ), undoubting (tính từ).

trusting Tính từ

UK/ˈtɹʌstɪŋ/US/ˈtɹʌstɪŋ/

Nghĩa: Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "trusting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuspecting Tính từ

Nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.

Xem đầy đủ từ "unsuspecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undoubting Tính từ

Nghĩa: Không nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "undoubting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuspicious Tính từ

Nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.

Xem đầy đủ từ "unsuspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustful Tính từ

US/ˈtrəst.fəl/

Nghĩa: Hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "trustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustfully Phó từ

US/ˈtrəst.fəl.li/

Nghĩa: Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "trustfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmisgiving Tính từ

Nghĩa: Không gây lo ngại, không nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "unmisgiving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuspiciousness Tính từ

Nghĩa: Sự không nghi ngờ, sự không ngờ vực.

Xem đầy đủ từ "unsuspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không nghi ngờ tiếng Anh là gì?

"không nghi ngờ" trong tiếng Anh là trusting (tính từ), unsuspecting (tính từ), undoubting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.