Không nghi ngờ tiếng Anh là gì?
"không nghi ngờ" trong tiếng Anh là trusting (tính từ), unsuspecting (tính từ), undoubting (tính từ).
trusting Tính từ
UK/ˈtɹʌstɪŋ/US/ˈtɹʌstɪŋ/
Nghĩa: Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.
unsuspecting Tính từ
Nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.
undoubting Tính từ
Nghĩa: Không nghi ngờ.
unsuspicious Tính từ
Nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.
trustful Tính từ
US/ˈtrəst.fəl/
Nghĩa: Hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ.
trustfully Phó từ
US/ˈtrəst.fəl.li/
Nghĩa: Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.
unmisgiving Tính từ
Nghĩa: Không gây lo ngại, không nghi ngờ.
unsuspiciousness Tính từ
Nghĩa: Sự không nghi ngờ, sự không ngờ vực.
Câu hỏi thường gặp
Không nghi ngờ tiếng Anh là gì?
"không nghi ngờ" trong tiếng Anh là trusting (tính từ), unsuspecting (tính từ), undoubting (tính từ).