TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không phô trương tiếng Anh là gì?

"không phô trương" trong tiếng Anh là unobtrusive (tính từ), unostentatious (tính từ), undisplayed (tính từ).

unobtrusive Tính từ

UK/(ˌ)ʌnəbˈtɹuːsɪv/US/ˌʌnəbˈtɹusɪv/

Nghĩa: Khiêm tốn, kín đáo, không phô trương.

Xem đầy đủ từ "unobtrusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unostentatious Tính từ

Nghĩa: Không bày vẽ, không phô trương, giản dị.

  • unostentatious weddingđám cưới giản dị không bày vẽ

Xem đầy đủ từ "unostentatious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undisplayed Tính từ

Nghĩa: Không phô trương, không khoe khoang.

Xem đầy đủ từ "undisplayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unostentatiousness Danh từ

Nghĩa: Tính không bày vẽ, tính không phô trương, tính giản dị.

Xem đầy đủ từ "unostentatiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không phô trương tiếng Anh là gì?

"không phô trương" trong tiếng Anh là unobtrusive (tính từ), unostentatious (tính từ), undisplayed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.