Không quen biết tiếng Anh là gì?
"không quen biết" trong tiếng Anh là strange (tính từ), unacquainted (tính từ), unacquaintance (danh từ).
strange Tính từ
UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Lạ, xa lạ, không quen biết.
- strange landđất lạ, đất nước người
unacquainted Tính từ
Nghĩa: Không quen biết.
- unacquainted with someonekhông quen biết ai
unacquaintance Danh từ
Nghĩa: Sự không quen biết.
Câu hỏi thường gặp
Không quen biết tiếng Anh là gì?
"không quen biết" trong tiếng Anh là strange (tính từ), unacquainted (tính từ), unacquaintance (danh từ).