TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không quen biết tiếng Anh là gì?

"không quen biết" trong tiếng Anh là strange (tính từ), unacquainted (tính từ), unacquaintance (danh từ).

strange Tính từ

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Lạ, xa lạ, không quen biết.

  • strange landđất lạ, đất nước người

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquainted Tính từ

Nghĩa: Không quen biết.

  • unacquainted with someonekhông quen biết ai

Xem đầy đủ từ "unacquainted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquaintance Danh từ

Nghĩa: Sự không quen biết.

Xem đầy đủ từ "unacquaintance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không quen biết tiếng Anh là gì?

"không quen biết" trong tiếng Anh là strange (tính từ), unacquainted (tính từ), unacquaintance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.