TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thân mật tiếng Anh là gì?

"không thân mật" trong tiếng Anh là unfriendly (tính từ), uncordial (tính từ), distant (tính từ).

unfriendly Tính từ

UK/ʌnˈfɹɛn(d)li/US/ʌnˈfɹɛn(d)li/

Nghĩa: Không thân mật, không thân thiện.

Xem đầy đủ từ "unfriendly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncordial Tính từ

Nghĩa: Không thân ái, không thân mật, không thân tình.

Xem đầy đủ từ "uncordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distant Tính từ

UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/

Nghĩa: Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt.

  • to be on distant terms with someonecó thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai

Xem đầy đủ từ "distant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfriendliness Danh từ

Nghĩa: Sự không thân mật.

Xem đầy đủ từ "unfriendliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thân mật tiếng Anh là gì?

"không thân mật" trong tiếng Anh là unfriendly (tính từ), uncordial (tính từ), distant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.