distant
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪstənt/
US/ˈdɪstənt/
giọng máy của trình duyệt
distant nghĩa là xa, cách, không thân mật, lạnh nhạt.
Nghĩa của distant
Tính từ
- Xa, cách, xa cách.
- five miles distantcách năm dặm, xa năm dặm
- distant relativengười có họ xa
- to have a distant relation with someonecó họ xa với ai
- distant likenesssự hao hao giống
- Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt.
- to be on distant terms with someonecó thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai
Danh từ
- Xa xôi.
Dạng từ của distant
| So sánh hơn | more distant |
| So sánh nhất | most distant |
| Số nhiều | distants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distant
Đồng nghĩa
farfar-flungfar-offfarawayoutlandishoutlyingout-of-the-wayremotealoofcoldcoolfrostyoffishquietstrange
Trái nghĩa
Câu ví dụ với distant
- A close neighbor is better than a distant relative. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- Sometimes he seems very distant. Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distant nghĩa là gì?
distant (tính từ, danh từ) nghĩa là xa, cách, không thân mật, lạnh nhạt.
distant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distant: giọng Anh (UK) /ˈdɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪstənt/.