TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thấm nước tiếng Anh là gì?

"không thấm nước" trong tiếng Anh là waterproof (tính từ), nonpermeable (tính từ), impermeable (tính từ).

waterproof Tính từ

UK/ˈwɔːtəˌpruːf/US/ˈwɔt̬ɚˌpruf/

Nghĩa: Không thấm nước.

Xem đầy đủ từ "waterproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonpermeable Tính từ

Nghĩa: Không thấm nước (vải).

Xem đầy đủ từ "nonpermeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermeable Tính từ

UK/ɪmˈpɜːmɪəbəl/US/ɪmˈpɝmɪəbəl/

Nghĩa: Không thấm được, không thấm nước.

  • impermeable cottonbông không thấm nước

Xem đầy đủ từ "impermeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermeability Danh từ

UK/ɪmˌpɜːmi.əˈbɪlɪti/US/ɪmˌpɝmi.əˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.

Xem đầy đủ từ "impermeability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impermeableness Danh từ

Nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.

Xem đầy đủ từ "impermeableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thấm nước tiếng Anh là gì?

"không thấm nước" trong tiếng Anh là waterproof (tính từ), nonpermeable (tính từ), impermeable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.