Không thấm nước tiếng Anh là gì?
"không thấm nước" trong tiếng Anh là waterproof (tính từ), nonpermeable (tính từ), impermeable (tính từ).
waterproof Tính từ
UK/ˈwɔːtəˌpruːf/US/ˈwɔt̬ɚˌpruf/
Nghĩa: Không thấm nước.
nonpermeable Tính từ
Nghĩa: Không thấm nước (vải).
impermeable Tính từ
UK/ɪmˈpɜːmɪəbəl/US/ɪmˈpɝmɪəbəl/
Nghĩa: Không thấm được, không thấm nước.
- impermeable cottonbông không thấm nước
impermeability Danh từ
UK/ɪmˌpɜːmi.əˈbɪlɪti/US/ɪmˌpɝmi.əˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.
impermeableness Danh từ
Nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.
Câu hỏi thường gặp
Không thấm nước tiếng Anh là gì?
"không thấm nước" trong tiếng Anh là waterproof (tính từ), nonpermeable (tính từ), impermeable (tính từ).