waterproof
UK/ˈwɔːtəˌpruːf/
US/ˈwɔt̬ɚˌpruf/
giọng máy của trình duyệt
waterproof nghĩa là không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, chống thấm nước.
Nghĩa của waterproof
Tính từ
- Không thấm nước.
Danh từ
- Áo mưa.
- Vải không thấm nước.
Ngoại động từ
- Làm cho không thấm nước.
Dạng từ của waterproof
| So sánh hơn | more waterproof |
| So sánh nhất | most waterproof |
| Ngôi thứ ba số ít | waterproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waterproofing |
| Quá khứ phân từ | waterproofed |
| Quá khứ | waterproofed |
| Số nhiều | waterproofs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterproof
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với waterproof
- This is a waterproof watch. Đây là đồng hồ chống vô nước.
- This is a waterproof clock. Đây là đồng hồ chống vô nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
waterproof nghĩa là gì?
waterproof (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, chống thấm nước.
waterproof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waterproof: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəˌpruːf/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔt̬ɚˌpruf/.