TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterproof

UK/ˈwɔːtəˌpruːf/ US/ˈwɔt̬ɚˌpruf/ giọng máy của trình duyệt

waterproof nghĩa là không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, chống thấm nước.

Nghĩa của waterproof

Tính từ

  1. Không thấm nước.

Danh từ

  1. Áo mưa.
  2. Vải không thấm nước.

Ngoại động từ

  1. Làm cho không thấm nước.

Dạng từ của waterproof

So sánh hơnmore waterproof
So sánh nhấtmost waterproof
Ngôi thứ ba số ítwaterproofs
Hiện tại phân từ (-ing)waterproofing
Quá khứ phân từwaterproofed
Quá khứwaterproofed
Số nhiềuwaterproofs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterproof

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với waterproof

  • This is a waterproof watch. Đây là đồng hồ chống vô nước.
  • This is a waterproof clock. Đây là đồng hồ chống vô nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waterproof nghĩa là gì?

waterproof (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, chống thấm nước.

waterproof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waterproof: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəˌpruːf/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔt̬ɚˌpruf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.