TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thể huỷ bỏ tiếng Anh là gì?

"không thể huỷ bỏ" trong tiếng Anh là irrevocable (tính từ), indefeasible (tính từ), unrecallable (tính từ).

irrevocable Tính từ

UK/ɪˈɹɛvəkəbəl/US/iˈɹɛvəkəbəl/

Nghĩa: Không thể bãi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "irrevocable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefeasible Tính từ

Nghĩa: Không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn.

  • indefeasible rightquyền vĩnh viễn, quyền không thể thủ tiêu được

Xem đầy đủ từ "indefeasible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrecallable Tính từ

Nghĩa: Không thể huỷ bỏ; không thể rút lại (quyết định, bản án).

Xem đầy đủ từ "unrecallable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inextinguishable Tính từ

US/ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/

Nghĩa: Không thể huỷ bỏ.

Xem đầy đủ từ "inextinguishable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thể huỷ bỏ tiếng Anh là gì?

"không thể huỷ bỏ" trong tiếng Anh là irrevocable (tính từ), indefeasible (tính từ), unrecallable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.