Không thể tránh được tiếng Anh là gì?
"không thể tránh được" trong tiếng Anh là inevitable (tính từ), unavoidable (tính từ), ineludible (tính từ).
inevitable Tính từ
UK/ɪˈnɛvɪtəbəl/US/ɪˈnɛvɪtəbəl/
Nghĩa: Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
unavoidable Tính từ
UK/ˌʌnəˈvɔɪdəbəl/US/ˌʌnəˈvɔɪdəbəl/
Nghĩa: Không thể tránh được.
ineludible Tính từ
US/ˌɪ.nɪ.ˈluː.də.bəl/
Nghĩa: Không thể tránh được.
unavoidably Phó từ
Nghĩa: Không thể tránh được.
unecapable Tính từ
Nghĩa: Không thể tránh được, không thể thoát được; tất yếu.
unescapable Tính từ
Nghĩa: Không thể tránh được, không thể thoát được.
irremissible Tính từ
UK/ɪɹɪˈmɪsɪbəl/US/ɪɹɪˈmɪsɪbəl/
Nghĩa: Không thể tránh được, không thể trì hoân được (nhiệm vụ...).
Câu hỏi thường gặp
Không thể tránh được tiếng Anh là gì?
"không thể tránh được" trong tiếng Anh là inevitable (tính từ), unavoidable (tính từ), ineludible (tính từ).