TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xác định tiếng Anh là gì?

"không xác định" trong tiếng Anh là undefined (tính từ), inconclusive (tính từ), non-deterministic (tính từ).

undefined Tính từ

Nghĩa: Không xác định, không định rõ, mơ hồ.

Xem đầy đủ từ "undefined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconclusive Tính từ

UK/ˌɪnkənˈkluːsɪv/US/ˌɪnkənˈklusɪv/

Nghĩa: Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được.

  • inconclusive argumentlý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
  • inconclusive evidencechứng cớ không xác định (không thuyết phục được)

Xem đầy đủ từ "inconclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-deterministic Tính từ

Nghĩa: Không xác định.

Xem đầy đủ từ "non-deterministic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unassigned Tính từ

Nghĩa: Không xác định; không được ấn định, không được quy định.

Xem đầy đủ từ "unassigned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indeterminacy Danh từ

Nghĩa: Tính không xác định.

Xem đầy đủ từ "indeterminacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconclusiveness Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈkluː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định; tính không thuyết phục được (của lý lẽ, chứng cớ...).

Xem đầy đủ từ "inconclusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xác định tiếng Anh là gì?

"không xác định" trong tiếng Anh là undefined (tính từ), inconclusive (tính từ), non-deterministic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.