TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconclusive

UK/ˌɪnkənˈkluːsɪv/ US/ˌɪnkənˈklusɪv/ giọng máy của trình duyệt

inconclusive nghĩa là bỏ lửng, không quyết định.

Nghĩa của inconclusive

Tính từ

  1. Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được.
    • inconclusive argumentlý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
    • inconclusive evidencechứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
  2. Không đem lại kết quả cuối cùng.
    • an inconclusive experimentmột cuộc thí nghiệm không có kết quả

Dạng từ của inconclusive

So sánh hơnmore inconclusive
So sánh nhấtmost inconclusive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconclusive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inconclusive nghĩa là gì?

inconclusive (tính từ) nghĩa là bỏ lửng, không quyết định.

inconclusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconclusive: giọng Anh (UK) /ˌɪnkənˈkluːsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkənˈklusɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.