TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xương sống tiếng Anh là gì?

"không xương sống" trong tiếng Anh là invertebrate (tính từ), spineless (tính từ), spinelessly (phó từ).

invertebrate Tính từ

UK/ɪnˈvəːtɪbrət/US/ɪnˈvəːtɪbrət/

Nghĩa: Không xương sống.

Xem đầy đủ từ "invertebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spineless Tính từ

US/ˈspɑɪn.ləs/

Nghĩa: Không xương sống (động vật).

Xem đầy đủ từ "spineless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinelessly Phó từ

US/ˈspɑɪn.ləs.li/

Nghĩa: Không xương sống (động vật).

Xem đầy đủ từ "spinelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xương sống tiếng Anh là gì?

"không xương sống" trong tiếng Anh là invertebrate (tính từ), spineless (tính từ), spinelessly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.