TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invertebrate

UK/ɪnˈvəːtɪbrət/ US/ɪnˈvəːtɪbrət/ giọng máy của trình duyệt

invertebrate nghĩa là không xương sống, nhu nhược, loài không xương sống, người nhu nhược.

Nghĩa của invertebrate

Tính từ

  1. Động vật học Không xương sống.
  2. Nghĩa bóng Nhu nhược.

Danh từ

  1. Động vật học Loài không xương sống.
  2. Nghĩa bóng Người nhu nhược.

Dạng từ của invertebrate

Số nhiềuinvertebrates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invertebrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của invertebrate

Câu hỏi thường gặp

invertebrate nghĩa là gì?

invertebrate (tính từ, danh từ) nghĩa là không xương sống, nhu nhược, loài không xương sống, người nhu nhược.

invertebrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invertebrate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvəːtɪbrət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvəːtɪbrət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.