invertebrate
UK/ɪnˈvəːtɪbrət/
US/ɪnˈvəːtɪbrət/
giọng máy của trình duyệt
invertebrate nghĩa là không xương sống, nhu nhược, loài không xương sống, người nhu nhược.
Nghĩa của invertebrate
Tính từ
- Động vật học Không xương sống.
- Nghĩa bóng Nhu nhược.
Danh từ
- Động vật học Loài không xương sống.
- Nghĩa bóng Người nhu nhược.
Dạng từ của invertebrate
| Số nhiều | invertebrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invertebrate
Đồng nghĩa
caitiffcowardchickencocktailcravendoglizardmilquetoastnancynidderingnideringpoltroonspinelessbasesoft
Trái nghĩa
Họ từ của invertebrate
Câu hỏi thường gặp
invertebrate nghĩa là gì?
invertebrate (tính từ, danh từ) nghĩa là không xương sống, nhu nhược, loài không xương sống, người nhu nhược.
invertebrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invertebrate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvəːtɪbrət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvəːtɪbrət/.