TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xấu hổ tiếng Anh là gì?

"không xấu hổ" trong tiếng Anh là unashamedly (phó từ), unashamed (tính từ), unblushing (tính từ).

unashamedly Phó từ

UK/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/US/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/

Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.

Xem đầy đủ từ "unashamedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unashamed Tính từ

UK/ˌʌnəˈʃeɪmd/US/ˌʌnəˈʃeɪmd/

Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.

  • to be unashamed of doing somethinglàm việc gì không biết xấu hổ

Xem đầy đủ từ "unashamed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblushing Tính từ

Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ.

Xem đầy đủ từ "unblushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unshamed Tính từ

Nghĩa: Không xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "unshamed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xấu hổ tiếng Anh là gì?

"không xấu hổ" trong tiếng Anh là unashamedly (phó từ), unashamed (tính từ), unblushing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.