Không xấu hổ tiếng Anh là gì?
"không xấu hổ" trong tiếng Anh là unashamedly (phó từ), unashamed (tính từ), unblushing (tính từ).
unashamedly Phó từ
UK/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/US/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
unashamed Tính từ
UK/ˌʌnəˈʃeɪmd/US/ˌʌnəˈʃeɪmd/
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
- to be unashamed of doing somethinglàm việc gì không biết xấu hổ
unblushing Tính từ
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ.
unshamed Tính từ
Nghĩa: Không xấu hổ.
Câu hỏi thường gặp
Không xấu hổ tiếng Anh là gì?
"không xấu hổ" trong tiếng Anh là unashamedly (phó từ), unashamed (tính từ), unblushing (tính từ).