TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẩu đội pháo tiếng Anh là gì?

"khẩu đội pháo" trong tiếng Anh là battery (danh từ).

battery Danh từ

UK/ˈbæt.(ə)ɹi/US/ˈbæt.əɹi/

Nghĩa: pin, bình điện, khẩu đội pháo

Xem đầy đủ từ "battery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu đội pháo tiếng Anh là gì?

"khẩu đội pháo" trong tiếng Anh là battery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.