Khắp cả nước tiếng Anh là gì?
"khắp cả nước" trong tiếng Anh là nationwide (tính từ).
nationwide Tính từ
UK/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/US/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/
Nghĩa: Khắp cả nước; toàn quốc.
- to launch a nationwide guerillaphát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
- anti-government leaflets were diffused nationwidetruyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước
Câu hỏi thường gặp
Khắp cả nước tiếng Anh là gì?
"khắp cả nước" trong tiếng Anh là nationwide (tính từ).