TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nationwide

UK/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/ US/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/ giọng máy của trình duyệt

nationwide nghĩa là khắp cả nước, toàn quốc, cả nước.

Nghĩa của nationwide

Tính từ

  1. Khắp cả nước; toàn quốc.
    • to launch a nationwide guerillaphát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
    • anti-government leaflets were diffused nationwidetruyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước

Phó từ

  1. Toàn quốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationwide

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nationwide nghĩa là gì?

nationwide (tính từ, phó từ) nghĩa là khắp cả nước, toàn quốc, cả nước.

nationwide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nationwide: giọng Anh (UK) /ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.