TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khế kinh tiếng Anh là gì?

"khế kinh" trong tiếng Anh là sutra (danh từ).

sutra Danh từ

UK/ˈsuːtɹə/US/ˈsuːtɹə/

Nghĩa: kinh, kinh điển, khế kinh, tu-đa-la

Xem đầy đủ từ "sutra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khế kinh tiếng Anh là gì?

"khế kinh" trong tiếng Anh là sutra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.