Khủng hoảng tiếng Anh là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Anh là crisis (danh từ).
crisis Danh từ
UK/ˈkɹaɪsɪs/US/ˈkɹaɪsɪs/
Nghĩa: khủng hoảng
- There will be an economic crisis at the end of this year.Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.
- We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng tiếng Anh là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Anh là crisis (danh từ).