crisis
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹaɪsɪs/
US/ˈkɹaɪsɪs/
giọng máy của trình duyệt
crisis nghĩa là sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng, cơn, sự lên cơn.
Nghĩa của crisis
Danh từ
- Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng.
- political crisiskhủng hoảng chính trị
- a cabiner crisiskhủng hoảng nội các
- economic crisiskhủng hoảng kinh tế
- to come to a crisisđến bước ngoặc, đến bước quyết định
- to pass through a crisisqua một cơn khủng hoảng
- Y học Cơn (bệnh); sự lên cơn.
Dạng từ của crisis
| Số nhiều | crises |
Họ từ của crisis
Câu ví dụ với crisis
- We are facing a violent crisis. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
- Our country is in a crisis. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.
- We're facing a budget crisis. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
- There will be an economic crisis at the end of this year. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crisis nghĩa là gì?
crisis (danh từ) nghĩa là sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng, cơn, sự lên cơn.
crisis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crisis: giọng Anh (UK) /ˈkɹaɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaɪsɪs/.