TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khi ấy tiếng Anh là gì?

"khi ấy" trong tiếng Anh là then (phó từ).

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.

  • he was a little boy thenhồi ấy nó còn là một cậu bé

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khi ấy tiếng Anh là gì?

"khi ấy" trong tiếng Anh là then (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.