then
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ðɛn/
US/ðɛn/
giọng máy của trình duyệt
then nghĩa là lúc đó, hồi ấy, rồi, rồi thì.
Nghĩa của then
Phó từ
- Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.
- he was a little boy thenhồi ấy nó còn là một cậu bé
- Rồi, rồi thì, sau đó.
- what then?rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
- Vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy.
- then why did you do it?vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
- but thennhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy
Liên từ
- Vậy, vậy thì, thế thì.
- is it rainning? then we had better stay at hometrời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
Tính từ
- Ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó.
- the then rulersbọn thống trị thời đó
Danh từ
- Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.
- before thentrước lúc đó
- by thenlúc đó
- from then onwardstừ đó trở đi; từ lúc đó trở đi
- until thenđến lúc ấy
- Ong không có mật.
- Then (thể loại dân ca của người Tày).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với then
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với then
- and then — Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó.
Câu ví dụ với then
- What happened then I do not know. Tôi không biết chuyện gì xảy ra sau đó.
- If there's no solution, then there's no problem. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
- She argued with him and then hit him. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
- Go straight 200m, then turn right. Đi thẳng 200m, sau đó rẽ phải.
- First the traffic light turns yellow, then red. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.
- If you can't fly, then run. Nếu bạn không thể bay, hãy chạy.
- I've changed my mind since then. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình.
- If you see a mistake, then please correct it. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
then nghĩa là gì?
then (phó từ, liên từ, tính từ, danh từ) nghĩa là lúc đó, hồi ấy, rồi, rồi thì.
then phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của then: giọng Anh (UK) /ðɛn/, giọng Mỹ (US) /ðɛn/.