TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoẻ hơn tiếng Anh là gì?

"khoẻ hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ).

better Tính từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: tốt hơn, khá hơn, khoẻ hơn

  • he is not well yetanh ấy cảm thấy dễ chịu hơn, nhưng chưa thật khoẻ

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoẻ hơn tiếng Anh là gì?

"khoẻ hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.