TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoa học máy tính tiếng Anh là gì?

"khoa học máy tính" trong tiếng Anh là computer science (danh từ).

computer science Danh từ

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈsɑɪ.ənts/

Nghĩa: Khoa học máy tính.

  • Computer science has made rapid progress in our country.Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
  • Tom loves programming and computer science.Tom thích lập trình và khoa học máy tính.

Xem đầy đủ từ "computer science": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoa học máy tính tiếng Anh là gì?

"khoa học máy tính" trong tiếng Anh là computer science (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.