TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoa học thần kinh tiếng Anh là gì?

"khoa học thần kinh" trong tiếng Anh là neuroscience (danh từ).

neuroscience Danh từ

UK/ˈnjʊəɹəʊsaɪ.əns/US/ˈnʊɹoʊsaɪ.əns/

Nghĩa: Khoa học thần kinh.

  • I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus.Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.

Xem đầy đủ từ "neuroscience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoa học thần kinh tiếng Anh là gì?

"khoa học thần kinh" trong tiếng Anh là neuroscience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.