Khoai mì tiếng Anh là gì?
"khoai mì" trong tiếng Anh là cassava (danh từ).
cassava Danh từ
UK/kəˈsɑː.və/US/kəˈsɑ.və/
Nghĩa: sắn, khoai mì
Câu hỏi thường gặp
Khoai mì tiếng Anh là gì?
"khoai mì" trong tiếng Anh là cassava (danh từ).
"khoai mì" trong tiếng Anh là cassava (danh từ).
UK/kəˈsɑː.və/US/kəˈsɑ.və/
Nghĩa: sắn, khoai mì
"khoai mì" trong tiếng Anh là cassava (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.