TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cassava

UK/kəˈsɑː.və/ US/kəˈsɑ.və/ giọng máy của trình duyệt

cassava nghĩa là cây sắn, tinh bột sắn, bột sắn, sắn.

Nghĩa của cassava

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sắn.
  2. Tinh bột sắn, bột sắn.
  3. Bánh mì bột sắn.

Dạng từ của cassava

Số nhiềucassavas

Câu hỏi thường gặp

cassava nghĩa là gì?

cassava (danh từ) nghĩa là cây sắn, tinh bột sắn, bột sắn, sắn.

cassava phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cassava: giọng Anh (UK) /kəˈsɑː.və/, giọng Mỹ (US) /kəˈsɑ.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.