cassava
UK/kəˈsɑː.və/
US/kəˈsɑ.və/
giọng máy của trình duyệt
cassava nghĩa là cây sắn, tinh bột sắn, bột sắn, sắn.
Nghĩa của cassava
Danh từ
- Thực vật học Cây sắn.
- Tinh bột sắn, bột sắn.
- Bánh mì bột sắn.
Dạng từ của cassava
| Số nhiều | cassavas |
Câu hỏi thường gặp
cassava nghĩa là gì?
cassava (danh từ) nghĩa là cây sắn, tinh bột sắn, bột sắn, sắn.
cassava phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassava: giọng Anh (UK) /kəˈsɑː.və/, giọng Mỹ (US) /kəˈsɑ.və/.