TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuỷu tay áo tiếng Anh là gì?

"khuỷu tay áo" trong tiếng Anh là elbow (danh từ).

elbow Danh từ

UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/

Nghĩa: Khuỷu tay; khuỷu tay áo.

Xem đầy đủ từ "elbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuỷu tay áo tiếng Anh là gì?

"khuỷu tay áo" trong tiếng Anh là elbow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.