TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elbow

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛlbəʊ̯/ US/ˈɛlboʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

elbow nghĩa là khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu.

Nghĩa của elbow

Danh từ

  1. Khuỷu tay; khuỷu tay áo.
  2. Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).

Ngoại động từ

  1. Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.
    • to elbow someone asidethúc ai ra một bên
    • to elbow one's way through the crowdthúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
    • to elbow someone off (out off) somethinghích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì

Nội động từ

  1. Lượn khúc (đường đi, sông...).

Dạng từ của elbow

Số nhiềuelbows
Ngôi thứ ba số ítelbows
Hiện tại phân từ (-ing)elbowing
Quá khứ phân từelbowed
Quá khứelbowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elbow

Đồng nghĩa

Họ từ của elbow

Cụm từ, thành ngữ với elbow

  • at ssomeone's elbow — Ở cạnh nách ai.
  • to crock (lift) one's elbow — Hay chè chén.
  • out at elbows — Sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo); Nghèo xơ nghèo xác (người).
  • to rub elbows with someone — Sát cánh với ai.
  • up to the elbows in work — Bận rộn, tối tăm mặt mũi.
  • elbow pit — Khoeo tay.

Câu ví dụ với elbow

  • My elbow hurts. Khuỷu tay tôi đau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elbow nghĩa là gì?

elbow (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu.

elbow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elbow: giọng Anh (UK) /ˈɛlbəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlboʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.