elbow
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛlbəʊ̯/
US/ˈɛlboʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
elbow nghĩa là khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu.
Nghĩa của elbow
Danh từ
- Khuỷu tay; khuỷu tay áo.
- Góc, khuỷu (giống khuỷu tay).
Ngoại động từ
- Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.
- to elbow someone asidethúc ai ra một bên
- to elbow one's way through the crowdthúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
- to elbow someone off (out off) somethinghích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì
Nội động từ
- Lượn khúc (đường đi, sông...).
Dạng từ của elbow
| Số nhiều | elbows |
| Ngôi thứ ba số ít | elbows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elbowing |
| Quá khứ phân từ | elbowed |
| Quá khứ | elbowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elbow
Đồng nghĩa
Họ từ của elbow
Cụm từ, thành ngữ với elbow
- at ssomeone's elbow — Ở cạnh nách ai.
- to crock (lift) one's elbow — Hay chè chén.
- out at elbows — Sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo); Nghèo xơ nghèo xác (người).
- to rub elbows with someone — Sát cánh với ai.
- up to the elbows in work — Bận rộn, tối tăm mặt mũi.
- elbow pit — Khoeo tay.
Câu ví dụ với elbow
- My elbow hurts. Khuỷu tay tôi đau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
elbow nghĩa là gì?
elbow (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khuỷu tay, khuỷu tay áo, góc, khuỷu.
elbow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elbow: giọng Anh (UK) /ˈɛlbəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈɛlboʊ̯/.