TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến trúc sư tiếng Anh là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Anh là architect (danh từ).

architect Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/

Nghĩa: Kiến trúc sư.

  • I am the architect of my own misfortune.Tôi là kiến trúc sư của vận xui của chính mình.

Xem đầy đủ từ "architect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến trúc sư tiếng Anh là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Anh là architect (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.