TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

architect

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/ US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/ giọng máy của trình duyệt

architect nghĩa là kiến trúc sư, người làm ra, người xây dựng.

Nghĩa của architect

Danh từ

  1. Kiến trúc sư.
  2. Nghĩa bóng Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.
    • to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình

Dạng từ của architect

Số nhiềuarchitects
Ngôi thứ ba số ítarchitects
Hiện tại phân từ (-ing)architecting
Quá khứ phân từarchitected
Quá khứarchitected

Họ từ của architect

Câu ví dụ với architect

  • I am the architect of my own misfortune. Tôi là kiến trúc sư của vận xui của chính mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

architect nghĩa là gì?

architect (danh từ) nghĩa là kiến trúc sư, người làm ra, người xây dựng.

architect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của architect: giọng Anh (UK) /ˈɑː.kɪˌtɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.