Kiều bào tiếng Anh là gì?
"kiều bào" trong tiếng Anh là national (danh từ).
national Danh từ
UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Kiều dân, kiều bào.
Câu hỏi thường gặp
Kiều bào tiếng Anh là gì?
"kiều bào" trong tiếng Anh là national (danh từ).
"kiều bào" trong tiếng Anh là national (danh từ).
UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Kiều dân, kiều bào.
"kiều bào" trong tiếng Anh là national (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.