Kiểm chứng tiếng Anh là gì?
"kiểm chứng" trong tiếng Anh là verify (động từ), reconciliation (danh từ), validate.
verify Động từ
UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/
Nghĩa: Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.
reconciliation Danh từ
UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận)
validate
UK/ˈvæl.ɪ.deɪt/US/ˈvæl.ɪ.deɪt/
Câu hỏi thường gặp
Kiểm chứng tiếng Anh là gì?
"kiểm chứng" trong tiếng Anh là verify (động từ), reconciliation (danh từ), validate.