verify
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛɹɪfaɪ/
US/ˈvɛɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
verify nghĩa là xác minh, xác thực.
Nghĩa của verify
Động từ
- Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.
- Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.
- Xác nhận.
Dạng từ của verify
| Ngôi thứ ba số ít | verifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verifying |
| Quá khứ phân từ | verified |
| Quá khứ | verified |
Họ từ của verify
Câu ví dụ với verify
- Please verify you are a human. Vui lòng xác minh bạn là một con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
verify nghĩa là gì?
verify (động từ) nghĩa là xác minh, xác thực.
verify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verify: giọng Anh (UK) /ˈvɛɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛɹɪfaɪ/.