TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kyoto tiếng Anh là gì?

"kyoto" trong tiếng Anh là Kyoto (danh từ riêng).

Kyoto Danh từ riêng

US/ˈkjoʊtoʊ/

Nghĩa: Kyoto, Kyōto, (Sino-Vietnamese) Kinh Đô

  • Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple?Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
  • I want to live in Kyoto or in Nara.Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.

Xem đầy đủ từ "Kyoto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kyoto tiếng Anh là gì?

"kyoto" trong tiếng Anh là Kyoto (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.